“Lễ Phật quanh năm không bằng rằm tháng Giêng” hay “cúng cả năm không bằng rằm tháng Giêng” là những câu thành ngữ quen thuộc nói lên tầm quan trọng của ngày Nguyên tiêu – 15 tháng 1 Âm lịch.
Vào ngày này, ngoài việc đi lễ chùa, các gia đình còn chuẩn bị mâm lễ cúng rằm tháng Giêng để bày tỏ lòng thành kính, tri ân thần linh, tổ tiên phù hộ cho gia đình được bình an, mạnh khỏe, làm ăn phát đạt.
Mâm cỗ cúng rằm tháng Giêng nhìn chung không khác nhiều so với mâm cỗ Tết Nguyên đán. Tuy nhiên, cúng rằm tháng Giêng không nhất thiết phải mâm cao cỗ đầy.
Mâm cỗ cúng rằm tháng Giêng 2024 đầy đủ gồm những gì?
Tùy vào phong tục từng nơi cũng như điều kiện kinh tế, thời gian của từng gia đình mà mâm lễ mỗi nhà mỗi khác, nhưng tất cả đều thể hiện tinh thần uống nước nhớ nguồn và tấm lòng thành kính, tri ân Phật, thánh, tổ tiên.
Mâm cỗ cúng rằm tháng Giêng có thể là cỗ chay hoặc mặn, hoặc cả hai – gồm cỗ mặn cúng gia tiên và cỗ chay để cúng thần linh.
Mâm cỗ mặn cúng rằm tháng Giêng
1. Trái cây
2. Hoa Cúc kim cương
3. Nhang trầm
4. Đèn cầy
5. Trà
6. Muối
7. Gạo
8. Giấy cúng Rằm
9. Chè
10. Xôi
11. Cơm
12. Canh củ quả
13. Đậu hủ chiên xả
14. Xào thập cẩm
15. Cà tím kho
Có nên cúng trước rằm tháng Giêng?
Lễ cúng rằm tháng Giêng thường được các gia đình tiến hành vào giờ Ngọ (tức là từ 11h đến 13h) ngày chính ngày rằm – 15/1 Âm lịch. Phần lớn các gia đình vẫn thường cúng vào ngày này, tuy nhiên, một số gia đình bận rộn có thể sắp xếp cúng trước rằm, từ ngày 13, 14 Âm lịch, thậm chí có gia đình cúng từ ngày 11, 12 Âm lịch.
Năm nay, Tết Nguyên tiêu rơi vào ngày cuối tuần – thứ Bảy ngày 24/2/2024 Dương lịch, vì thế các gia đình hoàn toàn có đủ điều kiện về thời gian để chuẩn bị lễ cúng rằm tháng Giêng thật chu đáo và đúng ngày.
Năm Giáp Thìn 2024, gia chủ có thể cúng ngày rằm tháng Giêng vào các giờ đẹp sau:
Nếu cúng ngày 14/1 Âm lịch, gia chủ có thể chọn các giờ tốt:
- Giờ Thìn (7h – 9h)
- Giờ Ngọ (11h – 13h)
- Giờ Mùi (13h – 15h)
Nếu cúng vào đúng ngày rằm 15/1 Âm lịch, gia chủ có thể chọn các giờ tốt:
- Giờ Thìn (7h – 9h)
- Giờ Tỵ (9h – 11h)
- Giờ Thân (15h – 17h)
- Giờ Dậu (17h – 19h)









